Danh mục sản phẩm
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
  • TRỤ SỞ HÀ NỘI

    Số 48 Phố Phú Xá, Phú Thượng, Tây Hồ Mr.Lương: 0988588880 vfvtelecom@gmail.com
  • KINH DOANH BÁN LẺ

    Số 48 Phố Phú Xá, Phú Thượng, Tây Hồ Mr. Linh: 0967212333 Mr.Định: 0983.484.747 vfvtelecom@gmail.com
  • CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG

    19/4 Nguyễn Lương Bằng, Liên Chiểu Mr. Linh: 0967212333 vfvtelecomdn@gmail.com
  • CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

    Số 14, Đường 53,Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức Mr.Linh: 0967.212.333 Mr.Hưng: 0973931345 vfvtelecomhcm@gmail.com
Tìm kiếm nâng cao
Fanpage
vfvtelecom.com
Lượt truy cập
  • 9
  • 1983
  • 2,581,968

Lượt xem: 2443

Cáp quang tự treo ADSS ngoài trời

Mã sản phẩm : cap-quang-tu-treo-adss-ngoai-troi64

Cáp quang tự treo ADSS được thiết kế có cấu trúc ống lỏng chắc chắn. Sợi quang có đường kính 250 um được đặt vào ống lỏng làm bằng nhựa chất lượng cao . Các ống được bơm đầy hợp chất có khả năng chống chịu nước. Ống (và chất độn) bao quang một lõi gia cườ

800đ
Số lượng:

    Cáp quang tự treo ADSS được thiết kế có cấu trúc ống lỏng chắc chắn. Sợi quang có đường kính 250 um được đặt vào ống lỏng làm bằng nhựa chất lượng cao . Các ống được bơm đầy hợp chất có khả năng chống chịu nước. Ống (và chất độn) bao quang một lõi gia cường trung tâm làm tăng độ chắc chắn của cáp. Sau khi lõi cáp được bơm đầy đầy hợp chất, nó được bao phủ với nhựa PE mỏng (nhựa polyethylene). Cáp được hoàn thiện với lớp PE hoặc lớp chống chịu AT làm vỏ bọc bên ngoài. Sản phẩm cáp quang tự treo ADSS được phân phối chính hãng giá rẻ tại vfvtelecom.com.

    Cáp quang tự treo ADSS

    1. Cấu trúc của cáp quang tự treo:

    Bảng 1 - Đường kính, trọng lượng và bán kính uốn cong nhỏ nhất của cáp:

     

    Số sợi quang Đường kính trung bình của cáp
    (mm)
    Trọng lượng cáp
    (kg/km)
    Bán kính uốn cong nhỏ nhất
    (mm)
    Có tải Không tải
    4 ~ 36 11.6 92.4 – 98.2 235 116
     

    2. ĐẶC TÍNH VẬT LÝ, CƠ HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA CÁP QUANG TỰ TREO

    2.1. Đặc tính vật lý và môi trường
    Các đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp quang tự treo ADSS được kiểm tra theo bảng 2 tại bước sóng 1550nm
    Bảng 2 - Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp ADSS

    ĐẶC TÍNH PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN
    Khả năng chịu căng # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1
    - Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp)
    - Tải thử lớn nhất: 610kg
    - Tải thử liên tục : 145kg
    # Chỉ tiêu:
    - Độ căng của sợi: £ 0.6% Tải lớn nhất
    - Tăng suy hao: £ 0.1 dB  tải liên tục
    Khả năng chịu ép # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3
    - Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút
    - Số điểm thử: 1
    # Chỉ tiêu
    - Tăng suy hao: £ 0.10 dB
    - Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi
    Khả năng chịu va đập # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E4
    - Độ cao của búa: 100 cm
    - Trọng lượng búa: 1 kg
    - Đầu búa có đường kính : 25 mm
    - Số lần thử tại một điểm: 1 lần
    - Số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp )
    # Chỉ tiêu
    - Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB
    - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại
    Khả năng chịu uốn cong # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E6
    - Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp)
    - Góc uốn : ± 90°
    - Số chu kỳ : 25 chu kỳ
    # Chỉ tiêu
    - Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB
    - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại
    Khả năng chịu xoắn # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7
    - Chiều dài thử xoắn: 2m
    - Số chu kỳ: 10 chu kỳ
    - Góc xoắn: ± 180°
    # Chỉ tiêu sau khi hoàn thành phép thử
    - Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB
    - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

    Khả năng chịu nhiệt
    # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1
    - Chu trình nhiệt  : 23°C ® -30°C ® +60°C ®23°C
    - Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ
    # Chỉ tiêu
    - Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB/km
    Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy # Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14
    - Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm, treo ngược trong buồng thử
    - Thời gian thử : 24 giờ
    - Nhiệt độ thử : 60°C
    # Tiêu chuẩn
    - Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống
    - Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữ nguyên vị trí không bị rơi
    Khả năng chống thấm # Phương pháp thử: IEC 60794-F5
    - Chiều dài mẫu: 3m
    - Chiều cao cột nước: 1m
    - Thời gian thử: 24 giờ
    # Tiêu chuẩn
    - Nước không bị thấm qua mẫu thử
           
     

    2.2. Đặc tính cơ điện của cáp quang tự treo ADSS:
    Bảng 3 - Đặc tính cơ điện của cáp

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHỈ TIÊU
    Loại vỏ Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia cực tím và côn trùng gặm nhấm
    Khoảng vượt tối đa £ 100m
    Cường độ điện trường cho phép lớn nhất £ 35kV
    Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt £ 9kN
    Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc £ 4kN
    Tải trọng phá huỷ cáp £ 12kN
    Khả năng chịu nén 2000N/10cm
    Hệ số dãn nở nhiệt £ 8.2x10-6/oC
    Độ võng tối đa với khoảng vượt 100m £1.5%
    Dải nhiệt độ -10 oC - 70 oC
    Độ ẩm tương đối 0%~100% không đọng sương
    Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt ≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp
    Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt ≥10 lần đường kính ngoài của cáp
    Áp suất gió làm việc tối đa 90 daN/m2